BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA – CỬA NHÔM CỬA SỔ, CỬA ĐI, VÁCH KÍNH WINDOW

15/05/2017 - 2197

.Bảng giá cửa nhôm kính – giá cửa nhựa lõi thép

TT Loại sản phẩm Nhôm Zhongkai, EUROVN hệ VP, kính trắng 5mm Nhôm XINGFA, EUROVN hệ cao cấp, kính trắng 5mm Nhựa Conch, spalee, Shide kính trắng 5mm Nhựa EURO profile kính trắng 5mm Nhựa Queen profile cao cấp kính 5mm Hình vẽ minh hoạ
1 Vách kính
cố định
874,720 -934,080 960,000 1,088,000 750,000 850,000 787,500 892,500 937,500 1,062,500 Vách kính cố định
2 Cửa sổ mở trượt 1,208,480 -1,342,880 1,011,200 -1,534,720 790,000 -1,199,000 829,500 -1,258,950 987,500 -1,498,750 Cửa số mở trượt
3 Cửa sổ mở quay 1,282,400 -1,464,960 1,292,800 -1,597,440 1,010,000 -1,248,000 1,060,500 -1,310,400 1,262,500 -1,560,000 Cửa sổ mở quay
4 Cửa đi 1 cánh
mở quay
1,282,400 -1,477,280 1,344,000 1,728,000 1,050,000 1,350,000 1,102,500 1,417,500 1,312,500 1,687,500 Cửa đi 1 cánh mở quay
5 Cửa đi 2 cánh
mở quay
1,190,560 -1,540,320 1,360,640 -1,774,080 1,063,000 -1,386,000 1,116,150 -1,455,300 1,328,750 -1,732,500 Cửa đi 2 cánh mở quay
6 Cửa đi 2 cánh
mở trượt
1,128,960 -1,348,480 1,241,600 -1,541,120 970,000 -1,204,000 1,018,500 -1,264,200 1,212,500 -1,505,000 Cửa đi 2 cánh mở trượt
7 Cửa đi 4 cánh mở trượt hoặc2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định 1,056,160 -1,282,400 1,207,040 -1,465,600 943,000 -1,145,000 990,150 -1,202,250 1,178,750 -1,431,250 Cửa đi 4 cánh mở trượt hoặc2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định

TT

Các loại kính có thể dùng trong cửa để tăng dần độ an toàn

Phụ trội giá thêm so với kính 5mm (VNĐ/m2)

  Ghi Chú
1 Kính an toàn 6.38mm trắng trong 120,000   Tùy theo kích thước cửa của quý
khách, đơn giá có thể tăng hoặc giảm 5 – 10% để phù hợp với trọng lượng của cánh cửa
2 Kính an toàn 6.38mm mờ sữa 150,000  
3 Kính an toàn 8.38mm trắng trong 190,000  
4 Kính an toàn 8.38mm mờ sữa 280,000  
5 Kính cường lực (temper) 8mm trắng trong 300,000  
BÁO GIÁ PHỤ KIỆN KIM KHÍ ĐI KÈM THEO TỪNG HỆ CỬA
STT Bộ phụ kiện kim khí cho từng hệ cửa Các nhãn hiệu phụ kiện kim khí cho cửa nhựa – cửa nhôm
Phụ kiện giành cho cửa nhựa Phụ kiện giành cho cửa nhôm
  GQ (Đức-TQ) EVN (Việt Nam) GU (Đức) ROTO (Đức) CHUNGUANG (TQ) KINLONG (TQ)
1 Cửa sổ
mở trượt
Khóa bán nguyệt 89,000 97,900 455,000 500,500 30,000 185,000
Chốt âm 145,000 159,500 657,000 722,700 75,000 246,000
Đa điểm 205,000 225,500 870,000 957,000   535,000
2 Cửa sổ
mở hất
Tay cài 225,000 247,500 1,560,000 1,716,000 213,750 423,000
Đa điểm 275,000 302,500 1,720,000 1,892,000 261,250 580,000
3 Cửa sổ mở quay 1 Cánh 295,000 324,500 1,135,000 1,248,500 280,250 494,000
2 Cánh 450,000 495,000 1,923,000 2,115,300 427,500 890,000
4 Cửa đi
mở quay 1 cánh
Khóa 1 điểm 650,000 715,000 3,548,000 3,902,800 350,000 1,290,000
Khóa đa điểm 890,000 979,000 1,939,400 2,133,340 650,000 1,550,000
5 Cửa đi
mở quay 2 cánh
Khóa đa điểm 1,150,000 1,265,000 4,348,000 4,782,800 825,000 2,290,000
6 Cửa đi
mở quay 4 cánh
Bản lề kép 3,600,000 3,960,000 6,923,000 7,615,300 2,600,000 5,910,000
Bản lề xếp trượt 14,500,000 26,800,000 29,480,000 3,800,000 4,850,000
7 Cửa đi
mở trượt
2 Cánh khóa D 795,000 874,500 1,999,000 2,198,900 450,000 750,000
4 Cánh khóa D 875,000 962,500 2,628,000 2,890,800 760,000 1,185,000

Ghi Chú :
1> Giá bán 1 bộ cửa = Chiều cao x Chiều rộng x Đơn giá + Giá pkkk + Phụ trội ( Nếu có )
2> Giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT
3> Báo giá trên là báo giá sơ bộ; giá chính thức sẽ căn cứ theo kích thước và bản vẽ thực tế của công trình
4> Giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển (với đơn hàng >15m2) và lắp đặt trong phạm vi bán kính 20km tính từ nhà Văn Hóa Hà Đông .
5> Giá cửa nhôm Việt Pháp: Cửa sổ, vách kính=1.120.000VND/1m2, Cửa đi hệ 4500 =1.300.000VND/1m2. Nhôm Việt Pháp màu vân gỗ; đơn giá cộng thêm 100.000/1m2
6> Bảng giá trên có hiệu lực từ ngày 05/05/2016 đến khi có báo giá mới thay thế.
Xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm của Công ty!

 

CÔNG TY TNHH NỘI THẤT HAVACO VIỆT NAM

Duyệt báo giá


Tin cùng chuyên mục
Hotline
0965 264 222
0965 264 222