Bảng tỷ trọng nhôm Xingfa

10/03/2018 - 4438

Với mỗi 1 bộ cửa nhôm Xingfa khác nhau sẽ có sự lựa chọn thanh nhôm tương ứng. Với từng vị trí của cửa nhôm Xingfa sẽ có các loại thanh nhôm sau. Dựa vào bảng tỷ trọng nhôm Xingfa giúp người kỹ thuật sẽ tính toán chính xác trọng lượng cho từng bộ cửa khác nhau. Từ đó sẽ cân đối lên được giá cửa nhôm Xingfa là bao nhiêu

Trọng lượng nhôm Xingfa

STT Mã VT Tên thanh nhôm Xingfa Tỷ trọng
Kg/Md
Chiều dài

(Mét)

Trọng lượng/ cây

(kg/cây )

I. CỬA ĐI MỞ QUAY TRONG VÀ NGOÀI XINGFA  55

1 C 3328 Khung bao cửa đi 1.112 5.8 6.450
2 C 3303 Cánh cửa đi mở quay ngoài 1.303 5.8 7.559
3 C 3332 Cánh cửa đi mở quay trong 1.303 5.8 7.560
4 C 3304 Đố ngang đáy cánh cửa đi 1.859 5.8 10.780
5 C 347 Ke ép cánh cửa đi 4.525 6 27.150

II. CỬA SỔ MỞ QUAY NGOÀI XINGFA YL 55

1 C 3318 Khung bao cửa sổ 0.845 5.8 4.900
2 C 3302S Cánh cửa sổ mở ngoài không móc 1.071 5.8 6.210
3 C 3313 Đố cố định chia khung cửa sổ 0.983 5.8 5.700
4 C 1697C Ke ép cánh cửa sổ 2.175 6 13.050
5 C 1687C Ke ép khung cửa sổ 1.736 6 10.416

III. VÁCH CỐ ĐỊNH XINGFA YL 55

1 C 3209 Khung bao vách cố định 0.805 5.8 4.669
2 C 3203 Đố tĩnh chia vách kính 0.940 5.8 5.450

IV. CÁC LOẠI THANH DÙNG CHUNG YL 55

1 C 3323 Đố động cửa đi 1.013 5.8 5.875
2 C 3300 Thanh nối CP2 0.384 5.8 2.304
3 C 3295 Nẹp kính 37 mm (K/ đơn Chân 30) 0.286 5.8 1.659
4 C 3296 Nẹp kính 31 mm (K/đơn Chân 25) 0.286 5.8 1.658
5 C 3336 Nẹp kính 31 mm (Chân 30) 0.246 5.8 1.425
6 C 3225 Nẹp kính 18 mm (Chân 25) 0.242 5.8 1.452
7 3319 Chắn nước 0.767 5.8 4.602
8 C 3208 Đảo khung cửa sổ hệ 55 0.728 5.8 4.225
16 C459 Thanh nối khóa đa điểm 0.145 5.8 0.84

V. CỬA SỔ – CỬA ĐI MỞ TRƯỢT XINGFA YL 93

1 D 1941A Ray Dưới 1.345 5.8 7.800
2 D 1942 Ray Dưới 1.379 5.8 8.000
3 D 1541A Ray trên khung bao 1.379 5.8 8.000
4 D 1543A Thanh đứng khung bao 1.103 5.8 6.400
5 D 1544A Thanh ngang trên cánh 0.948 5.8 5.500
6 D 1545A Thanh ngang dưới cánh bản 62 mm 0.950 5.8 5.508
7 D 1555A Đố thấp Đố bánh xe cửa sổ 1.154 5.8 6.694
8 D 1546A Thanh đứng trơn bản 62 mm 1.207 5.8 7.000
9 D 1547A Thanh đứng móc bản 50 mm 1.026 5.8 5.950
10 D 1578 Ốp vách kính 93 0.641 5.8 3.720
11 D 1549A Ốp vách kính 93 0.681 5.8 3.950
12 D C101A Nẹp cho vách kính 0.123 5.8 0.713
13 D 1559A Khung bao vách kính 0.990 5.8 5.742
14 D 2618A Đố chia vách kính 1.296 5.8 7.517
15 D 1548A Nối cửa bốn cánh 0.547 5.8 3.170

>> Xem ngay bảng báo giá phụ kiện cửa nhôm Xingfa

>> Tham khảo thêm bảng báo giá cửa nhựa lõi thép cho các thanh nhựa khác nhau

> >Xem thêm bảng báo giá cửa kính cường lực với giá rẻ bất ngờ

Hotline
0965 264 222
0965 264 222