BẢNG BÁO GIÁ CỬA NHỰA – CỬA NHÔM CỬA SỔ, CỬA ĐI, VÁCH KÍNH WINDOW
15/05/2017 - 1128
.
| TT | Loại sản phẩm | Nhôm Zhongkai, EUROVN hệ VP, kính trắng 5mm | Nhôm XINGFA, EUROVN hệ cao cấp, kính trắng 5mm | Nhựa Conch, spalee, Shide kính trắng 5mm | Nhựa EURO profile kính trắng 5mm | Nhựa Queen profile cao cấp kính 5mm | Hình vẽ minh hoạ | ||||||
| 1 | Vách kính cố định |
874,720 | -934,080 | 960,000 | 1,088,000 | 750,000 | 850,000 | 787,500 | 892,500 | 937,500 | 1,062,500 | ||
| 2 | Cửa sổ mở trượt | 1,208,480 | -1,342,880 | 1,011,200 | -1,534,720 | 790,000 | -1,199,000 | 829,500 | -1,258,950 | 987,500 | -1,498,750 | Hình minh họa; ảnh gốc chưa tìm được. |
|
| 3 | Cửa sổ mở quay | 1,282,400 | -1,464,960 | 1,292,800 | -1,597,440 | 1,010,000 | -1,248,000 | 1,060,500 | -1,310,400 | 1,262,500 | -1,560,000 | ||
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay |
1,282,400 | -1,477,280 | 1,344,000 | 1,728,000 | 1,050,000 | 1,350,000 | 1,102,500 | 1,417,500 | 1,312,500 | 1,687,500 | ||
| 5 | Cửa đi 2 cánh mở quay |
1,190,560 | -1,540,320 | 1,360,640 | -1,774,080 | 1,063,000 | -1,386,000 | 1,116,150 | -1,455,300 | 1,328,750 | -1,732,500 | Hình minh họa; ảnh gốc chưa tìm được. |
|
| 6 | Cửa đi 2 cánh mở trượt |
1,128,960 | -1,348,480 | 1,241,600 | -1,541,120 | 970,000 | -1,204,000 | 1,018,500 | -1,264,200 | 1,212,500 | -1,505,000 | Hình minh họa; ảnh gốc chưa tìm được. |
|
| 7 | Cửa đi 4 cánh mở trượt hoặc2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định | 1,056,160 | -1,282,400 | 1,207,040 | -1,465,600 | 943,000 | -1,145,000 | 990,150 | -1,202,250 | 1,178,750 | -1,431,250 | Hình minh họa; ảnh gốc chưa tìm được. |
|
| TT | Các loại kính có thể dùng trong cửa để tăng dần độ an toàn | Phụ trội giá thêm so với kính 5mm (VNĐ/m2) | Ghi Chú | ||||||||||
| 1 | Kính an toàn 6.38mm trắng trong | 120,000 | Tùy theo kích thước cửa của quý khách, đơn giá có thể tăng hoặc giảm 5 – 10% để phù hợp với trọng lượng của cánh cửa |
||||||||||
| 2 | Kính an toàn 6.38mm mờ sữa | 150,000 | |||||||||||
| 3 | Kính an toàn 8.38mm trắng trong | 190,000 | |||||||||||
| 4 | Kính an toàn 8.38mm mờ sữa | 280,000 | |||||||||||
| 5 | Kính cường lực (temper) 8mm trắng trong | 300,000 | |||||||||||
| BÁO GIÁ PHỤ KIỆN KIM KHÍ ĐI KÈM THEO TỪNG HỆ CỬA | |||||||||||||
| STT | Bộ phụ kiện kim khí cho từng hệ cửa | Các nhãn hiệu phụ kiện kim khí cho cửa nhựa – cửa nhôm | |||||||||||
| Phụ kiện giành cho cửa nhựa | Phụ kiện giành cho cửa nhôm | ||||||||||||
| GQ (Đức-TQ) | EVN (Việt Nam) | GU (Đức) | ROTO (Đức) | CHUNGUANG (TQ) | KINLONG (TQ) | ||||||||
| 1 | Cửa sổ mở trượt |
Khóa bán nguyệt | 89,000 | 97,900 | 455,000 | 500,500 | 30,000 | 185,000 | |||||
| Chốt âm | 145,000 | 159,500 | 657,000 | 722,700 | 75,000 | 246,000 | |||||||
| Đa điểm | 205,000 | 225,500 | 870,000 | 957,000 | 535,000 | ||||||||
| 2 | Cửa sổ mở hất |
Tay cài | 225,000 | 247,500 | 1,560,000 | 1,716,000 | 213,750 | 423,000 | |||||
| Đa điểm | 275,000 | 302,500 | 1,720,000 | 1,892,000 | 261,250 | 580,000 | |||||||
| 3 | Cửa sổ mở quay | 1 Cánh | 295,000 | 324,500 | 1,135,000 | 1,248,500 | 280,250 | 494,000 | |||||
| 2 Cánh | 450,000 | 495,000 | 1,923,000 | 2,115,300 | 427,500 | 890,000 | |||||||
| 4 | Cửa đi mở quay 1 cánh |
Khóa 1 điểm | 650,000 | 715,000 | 3,548,000 | 3,902,800 | 350,000 | 1,290,000 | |||||
| Khóa đa điểm | 890,000 | 979,000 | 1,939,400 | 2,133,340 | 650,000 | 1,550,000 | |||||||
| 5 | Cửa đi mở quay 2 cánh |
Khóa đa điểm | 1,150,000 | 1,265,000 | 4,348,000 | 4,782,800 | 825,000 | 2,290,000 | |||||
| 6 | Cửa đi mở quay 4 cánh |
Bản lề kép | 3,600,000 | 3,960,000 | 6,923,000 | 7,615,300 | 2,600,000 | 5,910,000 | |||||
| Bản lề xếp trượt | 14,500,000 | – | 26,800,000 | 29,480,000 | 3,800,000 | 4,850,000 | |||||||
| 7 | Cửa đi mở trượt |
2 Cánh khóa D | 795,000 | 874,500 | 1,999,000 | 2,198,900 | 450,000 | 750,000 | |||||
| 4 Cánh khóa D | 875,000 | 962,500 | 2,628,000 | 2,890,800 | 760,000 | 1,185,000 | |||||||
Ghi Chú :
1> Giá bán 1 bộ cửa = Chiều cao x Chiều rộng x Đơn giá + Giá pkkk + Phụ trội ( Nếu có )
2> Giá trên chưa bao gồm 10% thuế VAT
3> Báo giá trên là báo giá sơ bộ; giá chính thức sẽ căn cứ theo kích thước và bản vẽ thực tế của công trình
4> Giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển (với đơn hàng >15m2) và lắp đặt trong phạm vi bán kính 20km tính từ nhà Văn Hóa Hà Đông .
5> Giá cửa nhôm Việt Pháp: Cửa sổ, vách kính=1.120.000VND/1m2, Cửa đi hệ 4500 =1.300.000VND/1m2. Nhôm Việt Pháp màu vân gỗ; đơn giá cộng thêm 100.000/1m2
6> Bảng giá trên có hiệu lực từ ngày 05/05/2016 đến khi có báo giá mới thay thế.
Xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm đến sản phẩm của Công ty!
CÔNG TY TNHH NỘI THẤT HAVACO VIỆT NAMDuyệt báo giá |

Hình minh họa; ảnh gốc chưa tìm được.
Hình minh họa; ảnh gốc chưa tìm được.
Hình minh họa; ảnh gốc chưa tìm được.
Hình minh họa; ảnh gốc chưa tìm được.