Ngày nay, kính cường lực đang trở nên thông dụng và phổ biến ở các hạng mục công trình xây dựng và hoàn thiện. Kính cường lực là sự thay thế hoàn hảo cho những vật liệu thô cứng như gạch, gỗ, inox…Sử dụng kính sẽ đem đến một diện mạo mới, sang trọng, đẹp tinh tế cho từng kiến trúc, đảm bảo độ an toàn cao.

Kính cường lực là gì

Kính cường lực còn gọi là kính an toàn, kính chịu lực vì khi kính vỡ sẽ tạo thành những hạt nhỏ vụ không có cạnh sắc nhọn, không gây ra sát thương cho người dùng.

Kính cường lực được làm từ kính đơn thường tôi luyện với nhiệt độ lên tới 700 độ C. Khi kính đang nóng thì được đưa vào làm nguội đột ngột với nhiệt độ âm, giúp gia tăng độ cứng vững, chịu tải trọng cao, cứng gấp 4-5 lần kính thường.

Bảng giá kính cường lực 

STT Tên Sản Phẩm Đơn Vị  Đơn Giá
(VNĐ)
I KÍNH CƯỜNG LƯC TRONG KHỔ 2480 X 3200 (NGOÀI KHỔ ĐƠN GIÁ KHÁC)
1 Kính cường lực 8mm m2 360,000
2 Kính cường lực 10mm m2 450,000
3 Kính cường lực 12mm m2 520,000
4 Kính cường lực 15mm m2 1,290,000

II

KÍNH SƠN MÀU ỐP BẾP, TRANG TRÍ

1 Kính màu 6mm cường lực md 710,000
2 Kính màu 8mm cường lực md 740,000
3 Kính màu 10mm cường lực md 920,000

III

KÍNH ỐP BẾP HOA VĂN, KÍNH TRANG TRÍ

4 Kính màu hoạ tiết 6mm cường lực md 1,350,000
5 Kính màu hoạ tiết 8mm cường lực md 1,400,000
6 Kính màu hoạ tiết 10mm cường lực md 1,650,000
  – Đơn giá trên chưa bao gồm VAT(10%) 
  – Đơn giá trên chưa bao gồm chi phí lắp đặt và một số vật tư phụ khác.
  – Đơn giá trên chỉ có giá trị tại thời điểm báo giá. Đơn giá có thể thay đổi lên – xuống thất thường theo thị trường.

>>> Xem thêm bảng báo giá cửa kính cường lực

Cửa kính lùa bánh xe D48

Cửa kính lùa treo

Cửa kính cường lực ray trượt

Mái che kính

Mái che kính cường lực

Lan can kính

Lan can kính cường lực

Phòng tắm kính

Cabin phòng tắm cửa kính ray treo d10x30

Cầu thang kính

Cầu thang kính cường lực theo phong thủy

Cửa nhôm Xingfa kính chịu lực

Cửa nhôm Xingfa xếp trượt

Ứng dụng của kính chịu lực

Làm cửa kính cường lực ray treo, cửa kính cường lực lùa, cửa kính thủy lực

Làm lan can kính 

Làm vách kính  ngăn phòng, mặt dựng

Làm lan can cầu thang kính

Làm vách kính phòng tắm (vách kính nhà tắm)

Làm cửa phòng tắm kính 

Làm cửa nhôm kính : cửa nhôm Xingfa, cửa nhôm Việt Pháp…

Làm cửa nhựa lõi thép kính cường lực

Làm mái kính

Làm sàn kính

Đặc tính kỹ thuật kính cường lực ( Tỉ trọng nặng của kính cường lực)

Kính chịu lực 5mm (5ly): 12,5kg/m2

Kính chịu lực 8mm (8ly): 20kg/m2

Kính chịu lực 10mm (10ly): 25kg/m2

Kính chịu lực 12mm (12ly): 30kg/m2

Kính chịu lực 15mm (15ly): 37,5kg/m2

Kính chịu lực 19mm (19ly): 47,5kg/m2

Sức chịu nén kính chịu lực tiêu chuẩn là: 25mm cube:248Mpa(248x106pa)

Sức căng, mức độ rạn nứt chịu tải là: 19,3 – 28,4Mpa

Tỉ lệ độ cứng – theo tỉ lệ Mob kính chịu lực tiêu chuẩn 5,5

Độ bền hóa học: Kính chịu được toàn bộ các loại hóa chất mà không làm biến dạng kính.

Ưu điểm kính chịu lực

Kính cứng vững chịu lực va đập tốt

Chịu được áp suất cao mang lại sự chắc chắn và an toàn

Không bị cong vênh biến dạng

Khả năng cách âm, cách nhiệt tốt

Chống ồn và năng khói bụi ô nhiễm

Lấy được độ thông thoáng và sử dụng được ánh sáng  tự nhiên cho ngôi nhà bạn

Vệ sinh lau chùi dễ dàng.

Kính bền đẹp với thời gian

Kính cường lực có bao nhiêu loại

  • Phân theo độ dày: từ 5mm đến 20mm
  • Phân theo màu sắc: Lên tới hàng trăm màu do khách hàng lựa chọn phun sơn màu gì
  • Phân theo công năng sử dụng:

Kính cường lực làm cửa

Làm lan can

Làm vách ngăn, vách mặt dựng

Làm mái, sàn.

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.